TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dichotomic

UK/daɪkəˈtɒmɪk/ US/daɪkəˈtɒmɪk/ giọng máy của trình duyệt

dichotomic nghĩa là phân đôi, rẽ đôi.

Nghĩa của dichotomic

Tính từ

  1. Phân đôi, rẽ đôi.

Dạng từ của dichotomic

So sánh hơnmore dichotomic
So sánh nhấtmost dichotomic

Họ từ của dichotomic

Câu hỏi thường gặp

dichotomic nghĩa là gì?

dichotomic (tính từ) nghĩa là phân đôi, rẽ đôi.

dichotomic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dichotomic: giọng Anh (UK) /daɪkəˈtɒmɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪkəˈtɒmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.