dichotomic
UK/daɪkəˈtɒmɪk/
US/daɪkəˈtɒmɪk/
giọng máy của trình duyệt
dichotomic nghĩa là phân đôi, rẽ đôi.
Nghĩa của dichotomic
Tính từ
- Phân đôi, rẽ đôi.
Dạng từ của dichotomic
| So sánh hơn | more dichotomic |
| So sánh nhất | most dichotomic |
Họ từ của dichotomic
Câu hỏi thường gặp
dichotomic nghĩa là gì?
dichotomic (tính từ) nghĩa là phân đôi, rẽ đôi.
dichotomic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dichotomic: giọng Anh (UK) /daɪkəˈtɒmɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪkəˈtɒmɪk/.