dichotomize
UK/dʌɪˈkɒtəmʌɪz/
giọng máy của trình duyệt
dichotomize nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
Nghĩa của dichotomize
Động từ
- Phản đối, rẽ đôi.
Dạng từ của dichotomize
| Ngôi thứ ba số ít | dichotomizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dichotomizing |
| Quá khứ phân từ | dichotomized |
| Quá khứ | dichotomized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dichotomize
Đồng nghĩa
Họ từ của dichotomize
Câu hỏi thường gặp
dichotomize nghĩa là gì?
dichotomize (động từ) nghĩa là phản đối, rẽ đôi.
dichotomize phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dichotomize: giọng Anh (UK) /dʌɪˈkɒtəmʌɪz/.