TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dickensian

UK/dɪˈkɛn.zɪ.ən/ US/dəˈkɛn.zi.ən/ giọng máy của trình duyệt

dickensian nghĩa là Giống như truyện của Dickens mô tả.

Nghĩa của dickensian

Tính từ

  1. Giống như truyện của Dickens mô tả.

Dạng từ của dickensian

So sánh hơnmore Dickensian
So sánh nhấtmost Dickensian
Số nhiềuDickensians

Câu hỏi thường gặp

dickensian nghĩa là gì?

dickensian (tính từ) nghĩa là Giống như truyện của Dickens mô tả.

dickensian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dickensian: giọng Anh (UK) /dɪˈkɛn.zɪ.ən/, giọng Mỹ (US) /dəˈkɛn.zi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.