TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dicker

UK/ˈdɪkə(ɹ)/ US/ˈdɪkɚ/ giọng máy của trình duyệt

dicker nghĩa là một chục, mười, mặc cả, đổi chác.

Nghĩa của dicker

Danh từ

  1. Thương nghiệp Một chục, mười (thường là bộ da).

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mặc cả.
  2. Đổi chác.

Dạng từ của dicker

Ngôi thứ ba số ítdickers
Hiện tại phân từ (-ing)dickering
Quá khứ phân từdickered
Quá khứdickered
Số nhiềudickers

Câu hỏi thường gặp

dicker nghĩa là gì?

dicker (danh từ, nội động từ) nghĩa là một chục, mười, mặc cả, đổi chác.

dicker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dicker: giọng Anh (UK) /ˈdɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪkɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.