dicker
UK/ˈdɪkə(ɹ)/
US/ˈdɪkɚ/
giọng máy của trình duyệt
dicker nghĩa là một chục, mười, mặc cả, đổi chác.
Nghĩa của dicker
Danh từ
- Thương nghiệp Một chục, mười (thường là bộ da).
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mặc cả.
- Đổi chác.
Dạng từ của dicker
| Ngôi thứ ba số ít | dickers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dickering |
| Quá khứ phân từ | dickered |
| Quá khứ | dickered |
| Số nhiều | dickers |
Câu hỏi thường gặp
dicker nghĩa là gì?
dicker (danh từ, nội động từ) nghĩa là một chục, mười, mặc cả, đổi chác.
dicker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dicker: giọng Anh (UK) /ˈdɪkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪkɚ/.