dictation
US/dɪkˈteɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
dictation nghĩa là sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, chính tả.
Nghĩa của dictation
Danh từ
- Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả.
- to write at somebody's dictationviết theo ai đọc
- Bái chính tả.
- Sự sai khiến, sự ra lệnh.
- to do something at somebody's dictationlàm việc gì theo sự sai khiến của ai, làm việc gì theo lệnh của ai
- Như Dictate.
Dạng từ của dictation
| Số nhiều | dictations |
Câu hỏi thường gặp
dictation nghĩa là gì?
dictation (danh từ) nghĩa là sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, chính tả.
dictation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictation: giọng Mỹ (US) /dɪkˈteɪʃən/.