TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dictation

US/dɪkˈteɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

dictation nghĩa là sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, chính tả.

Nghĩa của dictation

Danh từ

  1. Sự đọc cho viết, sự đọc chính tả.
    • to write at somebody's dictationviết theo ai đọc
  2. Bái chính tả.
  3. Sự sai khiến, sự ra lệnh.
    • to do something at somebody's dictationlàm việc gì theo sự sai khiến của ai, làm việc gì theo lệnh của ai
  4. Như Dictate.

Dạng từ của dictation

Số nhiềudictations

Câu hỏi thường gặp

dictation nghĩa là gì?

dictation (danh từ) nghĩa là sự đọc cho viết, sự đọc chính tả, bái chính tả, chính tả.

dictation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dictation: giọng Mỹ (US) /dɪkˈteɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.