dictatorially
US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.li/
giọng máy của trình duyệt
dictatorially nghĩa là độc tài, độc đoán.
Nghĩa của dictatorially
Phó từ
- Độc tài, độc đoán.
Dạng từ của dictatorially
| So sánh hơn | more dictatorially |
| So sánh nhất | most dictatorially |
Câu hỏi thường gặp
dictatorially nghĩa là gì?
dictatorially (phó từ) nghĩa là độc tài, độc đoán.
dictatorially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dictatorially: giọng Mỹ (US) /ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.li/.