didactically
US/dɑɪ.ˈdæk.tɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
didactically nghĩa là kẻ cả, lên giọng thầy đời.
Nghĩa của didactically
Phó từ
- Kẻ cả, lên giọng thầy đời.
Dạng từ của didactically
| So sánh hơn | more didactically |
| So sánh nhất | most didactically |
Câu hỏi thường gặp
didactically nghĩa là gì?
didactically (phó từ) nghĩa là kẻ cả, lên giọng thầy đời.
didactically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của didactically: giọng Mỹ (US) /dɑɪ.ˈdæk.tɪ.kəl.li/.