TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

die-off

UK/ˈdʌɪɒf/ giọng máy của trình duyệt

die-off nghĩa là chết đột ngột, tắt phụt đi, chết lần lượt.

Nghĩa của die-off

Cụm động từ

  1. Chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến.
  2. Chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...).

Dạng từ của die-off

Số nhiềudie-offs
Ngôi thứ ba số ítdies off
Hiện tại phân từ (-ing)dying off
Quá khứ phân từdied off
Quá khứdied off

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die-off

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

die-off nghĩa là gì?

die-off (cụm động từ) nghĩa là chết đột ngột, tắt phụt đi, chết lần lượt.

die-off phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của die-off: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪɒf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.