die-off
UK/ˈdʌɪɒf/
giọng máy của trình duyệt
die-off nghĩa là chết đột ngột, tắt phụt đi, chết lần lượt.
Nghĩa của die-off
Cụm động từ
- Chết đột ngột; tắt phụt đi (ngọn đèn...); mất biến.
- Chết lần lượt, chết dần chết mòn hết (một dân tộc...).
Dạng từ của die-off
| Số nhiều | die-offs |
| Ngôi thứ ba số ít | dies off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dying off |
| Quá khứ phân từ | died off |
| Quá khứ | died off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die-off
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
die-off nghĩa là gì?
die-off (cụm động từ) nghĩa là chết đột ngột, tắt phụt đi, chết lần lượt.
die-off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của die-off: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪɒf/.