TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

die out

giọng máy của trình duyệt

die out nghĩa là chết hết, chết sạch, chết dần, chết mòn.

Nghĩa của die out

Cụm động từ

  1. Chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...).
  2. Chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần.
  3. Trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...).

Dạng từ của die out

Ngôi thứ ba số ítdies out
Hiện tại phân từ (-ing)dying out
Quá khứ phân từdied out
Quá khứdied out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die out

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với die out

  • The antinatalists are right, humanity really deserves to die out. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

die out nghĩa là gì?

die out (cụm động từ) nghĩa là chết hết, chết sạch, chết dần, chết mòn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.