die out
giọng máy của trình duyệt
die out nghĩa là chết hết, chết sạch, chết dần, chết mòn.
Nghĩa của die out
Cụm động từ
- Chết hết, chết sạch; tắt ngấm (ngọn lửa...); mất biến, mất hẳn (phong tục tập quán...).
- Chết dần, chết mòn; tắt dần, lụi dần.
- Trưởng thành lỗi thời (kiểu quần áo...).
Dạng từ của die out
| Ngôi thứ ba số ít | dies out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dying out |
| Quá khứ phân từ | died out |
| Quá khứ | died out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với die out
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với die out
- The antinatalists are right, humanity really deserves to die out. Những người phản sinh đã đúng, loài người xứng đáng bị tuyệt diệt.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
die out nghĩa là gì?
die out (cụm động từ) nghĩa là chết hết, chết sạch, chết dần, chết mòn.