TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dieback

US/ˈdɑɪ.ˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

dieback nghĩa là Điều kiện của cây gỗ khi các mầm con bị sâu bọ ăn hết.

Nghĩa của dieback

Danh từ

  1. Điều kiện của cây gỗ khi các mầm con bị sâu bọ ăn hết.

Dạng từ của dieback

Số nhiềudiebacks

Câu hỏi thường gặp

dieback nghĩa là gì?

dieback (danh từ) nghĩa là Điều kiện của cây gỗ khi các mầm con bị sâu bọ ăn hết.

dieback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dieback: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.ˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.