dielectric loss
US/ˌdɑɪ.ə.ˈlɛk.trɪk ˈlɔs/
giọng máy của trình duyệt
dielectric loss nghĩa là Sự tổn hao điện môi.
Nghĩa của dielectric loss
Danh từ
- Tech Sự tổn hao điện môi.
Câu hỏi thường gặp
dielectric loss nghĩa là gì?
dielectric loss (danh từ) nghĩa là Sự tổn hao điện môi.
dielectric loss phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dielectric loss: giọng Mỹ (US) /ˌdɑɪ.ə.ˈlɛk.trɪk ˈlɔs/.