TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dies

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪz/ giọng máy US/daɪz/ giọng người thật

dies nghĩa là Xem die.

Nghĩa của dies

Danh từ

  1. Xem die

Động từ

  1. Xem die

Câu ví dụ với dies

  • It's a pity when somebody dies. Thật là thương xót khi những người đó mất
  • Everyone dies sooner or later. Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
  • Everyone dies someday. Ai rồi cũng sẽ chết vào một ngày nào đó.
  • Everybody dies. Tất cả mọi người đều chết.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dies nghĩa là gì?

dies (danh từ, động từ) nghĩa là Xem die.

dies phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dies: giọng Anh (UK) /daɪz/, giọng Mỹ (US) /daɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.