dies
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪz/ giọng máy
US/daɪz/ giọng người thật
dies nghĩa là Xem die.
Nghĩa của dies
Danh từ
- Xem die
Động từ
- Xem die
Câu ví dụ với dies
- It's a pity when somebody dies. Thật là thương xót khi những người đó mất
- Everyone dies sooner or later. Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
- Everyone dies someday. Ai rồi cũng sẽ chết vào một ngày nào đó.
- Everybody dies. Tất cả mọi người đều chết.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dies nghĩa là gì?
dies (danh từ, động từ) nghĩa là Xem die.
dies phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dies: giọng Anh (UK) /daɪz/, giọng Mỹ (US) /daɪz/.