diet
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdaɪət/
US/ˈdaɪət/
giọng máy của trình duyệt
diet nghĩa là nghị viên, hội nghị quốc tế, bắt ăn kiêng, chế độ ăn uống.
Nghĩa của diet
Danh từ
- Nghị viên (ở các nước khác nước Anh).
- Hội nghị quốc tế.
- Thường Ở Ê-cốt) cuộc họp một ngày.
- Đồ ăn thường ngày (của ai).
- Y học Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.
- to be on a dietăn uống theo chế độ; ăn uống kiêng khem
- to put someone on a dietbắt ai ăn uống theo chế độ; bắt ai ăn kiêng
- a milk-free dietchế độ ăn kiêng sữa
Ngoại động từ
- Y học Bắt ăn uống theo chế độ; bắt ăn kiêng.
Dạng từ của diet
| Số nhiều | diets |
| Ngôi thứ ba số ít | diets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dieting |
| Quá khứ phân từ | dieted |
| Quá khứ | dieted |
Họ từ của diet
Câu ví dụ với diet
- My mother is on a banana diet. Mẹ tôi đang giảm cân bằng chuối.
- Diet accounts for more than one million deaths. Thói quen ăn uống là nguyên nhân tử vong của hơn 1 triệu người.
- I have been on a diet for two weeks. Tôi đã ăn kiêng hai tuần nay rồi.
- A healthy diet is important. Một chế độ ăn uống lành mạnh là điều quan trọng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diet nghĩa là gì?
diet (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là nghị viên, hội nghị quốc tế, bắt ăn kiêng, chế độ ăn uống.
diet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diet: giọng Anh (UK) /ˈdaɪət/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪət/.