TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

differentiated growth

US/ ˈɡroʊθ/ giọng máy của trình duyệt

differentiated growth nghĩa là Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá.

Nghĩa của differentiated growth

Danh từ

  1. Kinh tế học Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá.

Câu hỏi thường gặp

differentiated growth nghĩa là gì?

differentiated growth (danh từ) nghĩa là Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá.

differentiated growth phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của differentiated growth: giọng Mỹ (US) / ˈɡroʊθ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.