TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

differentiate

UK/dɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/ US/ˌdɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/ giọng máy của trình duyệt

differentiate nghĩa là phân biệt, lấy vi phân, trở thành khác biệt, khác biệt.

Nghĩa của differentiate

Ngoại động từ

  1. Phân biệt.
    • to differentiate something from anotherphân biệt cái này với cái khác
  2. Toán học Lấy vi phân.

Nội động từ

  1. Trở thành khác biệt, khác biệt.

Dạng từ của differentiate

Ngôi thứ ba số ítdifferentiates
Hiện tại phân từ (-ing)differentiating
Quá khứ phân từdifferentiated
Quá khứdifferentiated
Số nhiềudifferentiates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với differentiate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của differentiate

Câu hỏi thường gặp

differentiate nghĩa là gì?

differentiate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là phân biệt, lấy vi phân, trở thành khác biệt, khác biệt.

differentiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của differentiate: giọng Anh (UK) /dɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪf.əˈɹɛn.ʃi.eɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.