TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diffident

UK/ˈdɪfɪdənt/ US/ˈdɪfɪdənt/ giọng máy của trình duyệt

diffident nghĩa là thiếu tự tin, rụt rè.

Nghĩa của diffident

Tính từ

  1. Thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát.

Dạng từ của diffident

So sánh hơnmore diffident
So sánh nhấtmost diffident

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diffident

Đồng nghĩa

Họ từ của diffident

Câu hỏi thường gặp

diffident nghĩa là gì?

diffident (tính từ) nghĩa là thiếu tự tin, rụt rè.

diffident phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diffident: giọng Anh (UK) /ˈdɪfɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪfɪdənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.