diffident
UK/ˈdɪfɪdənt/
US/ˈdɪfɪdənt/
giọng máy của trình duyệt
diffident nghĩa là thiếu tự tin, rụt rè.
Nghĩa của diffident
Tính từ
- Thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát.
Dạng từ của diffident
| So sánh hơn | more diffident |
| So sánh nhất | most diffident |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diffident
Đồng nghĩa
Họ từ của diffident
Câu hỏi thường gặp
diffident nghĩa là gì?
diffident (tính từ) nghĩa là thiếu tự tin, rụt rè.
diffident phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diffident: giọng Anh (UK) /ˈdɪfɪdənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪfɪdənt/.