TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digenetic

UK/dʌɪ.dʒɪˈnɛt.ɪk/ US/daɪ.d͡ʒəˈnɛt.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

digenetic nghĩa là xen kẽ thế hệ.

Nghĩa của digenetic

Tính từ

  1. Xen kẽ thế hệ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digenetic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

digenetic nghĩa là gì?

digenetic (tính từ) nghĩa là xen kẽ thế hệ.

digenetic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digenetic: giọng Anh (UK) /dʌɪ.dʒɪˈnɛt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /daɪ.d͡ʒəˈnɛt.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.