TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

digest

UK/daɪˈd͡ʒɛst/ US/daɪˈd͡ʒɛst/ giọng máy của trình duyệt

digest nghĩa là sách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự, phân loại.

Nghĩa của digest

Danh từ

  1. Sách tóm tắt (chủ yếu là luật).
  2. Tập san văn học, tập san thời sự.

Ngoại động từ

  1. Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.
  2. Suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc.
  3. Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).
  4. Nghĩa bóng Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...).
  5. Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).
  6. Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...).
    • to digest an insultnuốt nhục, chịu nhục
  7. Ninh, sắc (một chất trong rượu...).

Nội động từ

  1. Tiêu, tiêu hoá được.

Dạng từ của digest

Ngôi thứ ba số ítdigests
Hiện tại phân từ (-ing)digesting
Quá khứ phân từdigested
Quá khứdigested
Số nhiềudigests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digest

Đồng nghĩa

Họ từ của digest

Câu hỏi thường gặp

digest nghĩa là gì?

digest (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự, phân loại.

digest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của digest: giọng Anh (UK) /daɪˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /daɪˈd͡ʒɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.