digest
UK/daɪˈd͡ʒɛst/
US/daɪˈd͡ʒɛst/
giọng máy của trình duyệt
digest nghĩa là sách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự, phân loại.
Nghĩa của digest
Danh từ
- Sách tóm tắt (chủ yếu là luật).
- Tập san văn học, tập san thời sự.
Ngoại động từ
- Phân loại, sắp đặt có hệ thống; tóm tắt có hệ thống.
- Suy nghĩ kỹ càng, sắp xếp trong óc.
- Tiêu hoá, làm tiêu hoá (thức ăn).
- Nghĩa bóng Hiểu thấu, lĩnh hội, tiêu hoá (những điều đã học...).
- Đồng hoá (một vùng đất đai chinh phục được).
- Nhịn, chịu đựng, nuốt (nhục...).
- to digest an insultnuốt nhục, chịu nhục
- Ninh, sắc (một chất trong rượu...).
Nội động từ
- Tiêu, tiêu hoá được.
Dạng từ của digest
| Ngôi thứ ba số ít | digests |
| Hiện tại phân từ (-ing) | digesting |
| Quá khứ phân từ | digested |
| Quá khứ | digested |
| Số nhiều | digests |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với digest
Đồng nghĩa
Họ từ của digest
Câu hỏi thường gặp
digest nghĩa là gì?
digest (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sách tóm tắt, tập san văn học, tập san thời sự, phân loại.
digest phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của digest: giọng Anh (UK) /daɪˈd͡ʒɛst/, giọng Mỹ (US) /daɪˈd͡ʒɛst/.