TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dihedral

UK/daɪˈhiːdɹəl/ US/daɪˈhiːdɹəl/ giọng máy của trình duyệt

dihedral nghĩa là hai mặt, nhị diện, góc nhị diện, góc hai cánh.

Nghĩa của dihedral

Tính từ

  1. Hai mặt, nhị diện.
    • dihedral anglegóc nhị diện; (hàng không) góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay)

Danh từ

  1. Góc nhị diện.
  2. Hàng không Góc (tạo nên bởi) hai cánh (máy bay).

Dạng từ của dihedral

Số nhiềudihedrals

Câu hỏi thường gặp

dihedral nghĩa là gì?

dihedral (tính từ, danh từ) nghĩa là hai mặt, nhị diện, góc nhị diện, góc hai cánh.

dihedral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dihedral: giọng Anh (UK) /daɪˈhiːdɹəl/, giọng Mỹ (US) /daɪˈhiːdɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.