TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dihybrid

UK/daɪˈhaɪbɹɪd/ giọng máy của trình duyệt

dihybrid nghĩa là lai hai tình trạng.

Nghĩa của dihybrid

Tính từ

  1. Lai hai tình trạng.

Danh từ

  1. Thể lai hai tình trạng.

Dạng từ của dihybrid

Số nhiềudihybrids

Câu hỏi thường gặp

dihybrid nghĩa là gì?

dihybrid (tính từ, danh từ) nghĩa là lai hai tình trạng.

dihybrid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dihybrid: giọng Anh (UK) /daɪˈhaɪbɹɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.