dihybrid
UK/daɪˈhaɪbɹɪd/
giọng máy của trình duyệt
dihybrid nghĩa là lai hai tình trạng.
Nghĩa của dihybrid
Tính từ
- Lai hai tình trạng.
Danh từ
- Thể lai hai tình trạng.
Dạng từ của dihybrid
| Số nhiều | dihybrids |
Câu hỏi thường gặp
dihybrid nghĩa là gì?
dihybrid (tính từ, danh từ) nghĩa là lai hai tình trạng.
dihybrid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dihybrid: giọng Anh (UK) /daɪˈhaɪbɹɪd/.