TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diluent

UK/ˈdɪljuənt/ US/ˈdɪljuənt/ giọng máy của trình duyệt

diluent nghĩa là chất làm loãng, chất pha loãng, làm loãng, pha loãng.

Nghĩa của diluent

Danh từ

  1. Chất làm loãng, chất pha loãng.

Tính từ

  1. Làm loãng, pha loãng.

Dạng từ của diluent

Số nhiềudiluents
So sánh hơnmore diluent
So sánh nhấtmost diluent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diluent

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

diluent nghĩa là gì?

diluent (danh từ, tính từ) nghĩa là chất làm loãng, chất pha loãng, làm loãng, pha loãng.

diluent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diluent: giọng Anh (UK) /ˈdɪljuənt/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪljuənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.