dilly-dally
UK/ˈdɪliˌdæli/
US/ˈdɪliˌdæli/
giọng máy của trình duyệt
dilly-dally nghĩa là lưỡng lự, do dự, la cà, hay đà đẫn.
Nghĩa của dilly-dally
Nội động từ
- Lưỡng lự, do dự.
- La cà, hay đà đẫn.
Dạng từ của dilly-dally
| Ngôi thứ ba số ít | dilly-dallies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dilly-dallying |
| Quá khứ phân từ | dilly-dallied |
| Quá khứ | dilly-dallied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dilly-dally
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dilly-dally nghĩa là gì?
dilly-dally (nội động từ) nghĩa là lưỡng lự, do dự, la cà, hay đà đẫn.
dilly-dally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dilly-dally: giọng Anh (UK) /ˈdɪliˌdæli/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪliˌdæli/.