dim-out
US/ˈdɪm.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
dim-out nghĩa là sự tắt đèn, tình trạng tối mò.
Nghĩa của dim-out
Danh từ
- Sự tắt đèn, sự che kín ánh đèn (phòng không).
- Tình trạng tối mò (vì tắt đèn phòng không).
Dạng từ của dim-out
| Ngôi thứ ba số ít | dims out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dimming out |
| Quá khứ phân từ | dimmed out |
| Quá khứ | dimmed out |
Câu hỏi thường gặp
dim-out nghĩa là gì?
dim-out (danh từ) nghĩa là sự tắt đèn, tình trạng tối mò.
dim-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dim-out: giọng Mỹ (US) /ˈdɪm.ˈɑʊt/.