TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dim-out

US/ˈdɪm.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

dim-out nghĩa là sự tắt đèn, tình trạng tối mò.

Nghĩa của dim-out

Danh từ

  1. Sự tắt đèn, sự che kín ánh đèn (phòng không).
  2. Tình trạng tối mò (vì tắt đèn phòng không).

Dạng từ của dim-out

Ngôi thứ ba số ítdims out
Hiện tại phân từ (-ing)dimming out
Quá khứ phân từdimmed out
Quá khứdimmed out

Câu hỏi thường gặp

dim-out nghĩa là gì?

dim-out (danh từ) nghĩa là sự tắt đèn, tình trạng tối mò.

dim-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dim-out: giọng Mỹ (US) /ˈdɪm.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.