dimensionless
US/də.ˈmɛnt.ʃən.ləs/
giọng máy của trình duyệt
dimensionless nghĩa là không có chiều, không có kích thước, không thứ nguyên.
Nghĩa của dimensionless
Tính từ
- Không có chiều; không có kích thước.
- Toán học Không thứ nguyên.
- dimensionless parametertham biến không thứ nguyên
Câu hỏi thường gặp
dimensionless nghĩa là gì?
dimensionless (tính từ) nghĩa là không có chiều, không có kích thước, không thứ nguyên.
dimensionless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimensionless: giọng Mỹ (US) /də.ˈmɛnt.ʃən.ləs/.