dimensional
UK/daɪˈmɛn.ʃə.nəl/
US/daɪˈmɛn.ʃə.nəl/
giọng máy của trình duyệt
dimensional nghĩa là thứ nguyên.
Nghĩa của dimensional
Tính từ
- Thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ.
- Toán học (thuộc) thứ nguyên.
- dimensional analysisphân tích thứ nguyên
- dimensional unitđơn vị thứ nguyên
Dạng từ của dimensional
| So sánh hơn | more dimensional |
| So sánh nhất | most dimensional |
Họ từ của dimensional
Câu ví dụ với dimensional
- He doesn't play three-dimensional chess. Anh ấy không chơi cờ vua 3D.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dimensional nghĩa là gì?
dimensional (tính từ) nghĩa là thứ nguyên.
dimensional phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dimensional: giọng Anh (UK) /daɪˈmɛn.ʃə.nəl/, giọng Mỹ (US) /daɪˈmɛn.ʃə.nəl/.