TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dimeric

US/ˈdɑɪ.mɜ.ː.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

dimeric nghĩa là nhị trùng, hai phần.

Nghĩa của dimeric

Tính từ

  1. Hoá học Nhị trùng.
  2. Sinh học) đối xứng hai bên; hai phần.
    • dimeric chromosomethể nhiễm sắc đối xứng hai bên

Câu hỏi thường gặp

dimeric nghĩa là gì?

dimeric (tính từ) nghĩa là nhị trùng, hai phần.

dimeric phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dimeric: giọng Mỹ (US) /ˈdɑɪ.mɜ.ː.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.