TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diminutiveness

US/də.ˈmɪ.njə.tɪv.nəs/ giọng máy của trình duyệt

diminutiveness nghĩa là tính làm nhẹ nghĩa, sự làm nhỏ xíu, sự bé tị.

Nghĩa của diminutiveness

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Tính làm nhẹ nghĩa.
  2. Sự làm nhỏ xíu, sự bé tị.

Câu hỏi thường gặp

diminutiveness nghĩa là gì?

diminutiveness (danh từ) nghĩa là tính làm nhẹ nghĩa, sự làm nhỏ xíu, sự bé tị.

diminutiveness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diminutiveness: giọng Mỹ (US) /də.ˈmɪ.njə.tɪv.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.