TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dimmer

UK/ˈdɪməː/ US/ˈdɪmɚ/ giọng máy của trình duyệt

dimmer nghĩa là Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.

Nghĩa của dimmer

Danh từ

  1. Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.

Dạng từ của dimmer

Số nhiềudimmers

Họ từ của dimmer

Câu hỏi thường gặp

dimmer nghĩa là gì?

dimmer (danh từ) nghĩa là Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.

dimmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dimmer: giọng Anh (UK) /ˈdɪməː/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪmɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.