TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dipper

UK/ˈdɪpə/ US/ˈdɪpɚ/ giọng máy của trình duyệt

dipper nghĩa là người nhúng, người ngân.

Nghĩa của dipper

Danh từ

  1. Người nhúng, người ngân, người dìm.
  2. Tín đồ giáo phái chỉ rửa tội người lớn.
  3. Chim hét nước, chim xinclut.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cái môi (để múc).
  5. Thiên văn học Chòm sao Gấu.
    • the [Great] Dipperchòm sao Gấu lớn (Đại hùng)
    • the [Litter] Dipperchòm sao Gấu nhỏ (Tiểu hùng)
  6. Nhiếp ảnh Chậu ngâm bản kính âm.
  7. Chén rửa bút mực (của thợ vẽ, thợ sơn).

Dạng từ của dipper

Số nhiềudippers
So sánh hơnmore Dipper
So sánh nhấtmost Dipper

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dipper

Đồng nghĩa

Họ từ của dipper

Câu hỏi thường gặp

dipper nghĩa là gì?

dipper (danh từ) nghĩa là người nhúng, người ngân.

dipper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dipper: giọng Anh (UK) /ˈdɪpə/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪpɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.