dingo
UK/ˈdɪŋɡəʊ/
US/ˈdɪŋɡoʊ/
giọng máy của trình duyệt
dingo nghĩa là giống chó đingo, đingo.
Nghĩa của dingo
Danh từ
- Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).
Dạng từ của dingo
| Số nhiều | dingos |
| Ngôi thứ ba số ít | dingoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dingoing |
| Quá khứ phân từ | dingoed |
| Quá khứ | dingoed |
Câu hỏi thường gặp
dingo nghĩa là gì?
dingo (danh từ) nghĩa là giống chó đingo, đingo.
dingo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dingo: giọng Anh (UK) /ˈdɪŋɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋɡoʊ/.