TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dingo

UK/ˈdɪŋɡəʊ/ US/ˈdɪŋɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

dingo nghĩa là giống chó đingo, đingo.

Nghĩa của dingo

Danh từ

  1. Giống chó đingo (sống hoang dại hay nửa thuần hoá ở Uc).

Dạng từ của dingo

Số nhiềudingos
Ngôi thứ ba số ítdingoes
Hiện tại phân từ (-ing)dingoing
Quá khứ phân từdingoed
Quá khứdingoed

Câu hỏi thường gặp

dingo nghĩa là gì?

dingo (danh từ) nghĩa là giống chó đingo, đingo.

dingo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dingo: giọng Anh (UK) /ˈdɪŋɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.