TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dinner-time

US/ˈdɪ.nɜː.ˈtɑɪm/ giọng máy của trình duyệt

dinner-time nghĩa là giờ ăn.

Nghĩa của dinner-time

Danh từ

  1. Giờ ăn.

Câu hỏi thường gặp

dinner-time nghĩa là gì?

dinner-time (danh từ) nghĩa là giờ ăn.

dinner-time phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dinner-time: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.nɜː.ˈtɑɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.