dinner-wagon
US/ˈdɪ.nɜː.ˈwæ.ɡən/
giọng máy của trình duyệt
dinner-wagon nghĩa là bàn đẩy dọn ăn.
Nghĩa của dinner-wagon
Danh từ
- Bàn đẩy dọn ăn (dùng để chén, đĩa và đồ ăn trước khi bày bàn).
Dạng từ của dinner-wagon
| Số nhiều | dinner wagons |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dinner-wagon
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dinner-wagon nghĩa là gì?
dinner-wagon (danh từ) nghĩa là bàn đẩy dọn ăn.
dinner-wagon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dinner-wagon: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.nɜː.ˈwæ.ɡən/.