TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dioecious

UK/daɪ̯ˈiːʃəs/ US/daɪ̯ˈiːʃəs/ giọng máy của trình duyệt

dioecious nghĩa là khác gốc, phân tĩnh, biệt chu.

Nghĩa của dioecious

Tính từ

  1. Thực vật học Khác gốc.
  2. Động vật học Phân tĩnh.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dioecious

Trái nghĩa

Họ từ của dioecious

Câu hỏi thường gặp

dioecious nghĩa là gì?

dioecious (tính từ) nghĩa là khác gốc, phân tĩnh, biệt chu.

dioecious phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dioecious: giọng Anh (UK) /daɪ̯ˈiːʃəs/, giọng Mỹ (US) /daɪ̯ˈiːʃəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.