diphygenic
giọng máy của trình duyệt
diphygenic nghĩa là hai kiểu phát triển.
Nghĩa của diphygenic
Tính từ
- Sinh học Hai kiểu phát triển.
Câu hỏi thường gặp
diphygenic nghĩa là gì?
diphygenic (tính từ) nghĩa là hai kiểu phát triển.
diphygenic nghĩa là hai kiểu phát triển.
diphygenic (tính từ) nghĩa là hai kiểu phát triển.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.