TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplegia

UK/daɪˈpliːdʒə/ giọng máy của trình duyệt

diplegia nghĩa là chứng liệt hai bên.

Nghĩa của diplegia

Danh từ

  1. Y học Chứng liệt hai bên.

Dạng từ của diplegia

Số nhiềudiplegias

Câu hỏi thường gặp

diplegia nghĩa là gì?

diplegia (danh từ) nghĩa là chứng liệt hai bên.

diplegia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplegia: giọng Anh (UK) /daɪˈpliːdʒə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.