diplex
giọng máy của trình duyệt
diplex nghĩa là Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.
Nghĩa của diplex
Tính từ
- Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.
Dạng từ của diplex
| Ngôi thứ ba số ít | diplexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diplexing |
| Quá khứ phân từ | diplexed |
| Quá khứ | diplexed |
Câu hỏi thường gặp
diplex nghĩa là gì?
diplex (tính từ) nghĩa là Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.