TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplex

giọng máy của trình duyệt

diplex nghĩa là Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.

Nghĩa của diplex

Tính từ

  1. Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.

Dạng từ của diplex

Ngôi thứ ba số ítdiplexes
Hiện tại phân từ (-ing)diplexing
Quá khứ phân từdiplexed
Quá khứdiplexed

Câu hỏi thường gặp

diplex nghĩa là gì?

diplex (tính từ) nghĩa là Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hướng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.