TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diploma

UK/dɪˈpləʊmə/ US/dɪˈploʊmə/ giọng máy của trình duyệt

diploma nghĩa là văn kiện chính thức, văn thư công, bằng, bằng cấp.

Nghĩa của diploma

Danh từ

  1. Văn kiện chính thức; văn thư công.
  2. Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.
  3. Giấy khen, bằng khen.

Dạng từ của diploma

Số nhiềudiplomas

Câu hỏi thường gặp

diploma nghĩa là gì?

diploma (danh từ) nghĩa là văn kiện chính thức, văn thư công, bằng, bằng cấp.

diploma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diploma: giọng Anh (UK) /dɪˈpləʊmə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈploʊmə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.