diploma
UK/dɪˈpləʊmə/
US/dɪˈploʊmə/
giọng máy của trình duyệt
diploma nghĩa là văn kiện chính thức, văn thư công, bằng, bằng cấp.
Nghĩa của diploma
Danh từ
- Văn kiện chính thức; văn thư công.
- Bằng, bằng cấp, văn bằng; chứng chỉ.
- Giấy khen, bằng khen.
Dạng từ của diploma
| Số nhiều | diplomas |
Câu hỏi thường gặp
diploma nghĩa là gì?
diploma (danh từ) nghĩa là văn kiện chính thức, văn thư công, bằng, bằng cấp.
diploma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diploma: giọng Anh (UK) /dɪˈpləʊmə/, giọng Mỹ (US) /dɪˈploʊmə/.