TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplomacy

UK/dɪˈpləʊməsi/ US/dɪˈploʊməsi/ giọng máy của trình duyệt

diplomacy nghĩa là thuật ngoại giao, ngành ngoại giao, tài ngoại giao, ngoại giao.

Nghĩa của diplomacy

Danh từ

  1. Thuật ngoại giao; ngành ngoại giao; khoa ngoại giao.
  2. Sự khéo léo trong giao thiệp, tài ngoại giao.

Dạng từ của diplomacy

Số nhiềudiplomacies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với diplomacy

Đồng nghĩa

Họ từ của diplomacy

Câu ví dụ với diplomacy

  • Diplomacy is not only about to speak with friendly countries. Ngoại giao không chỉ là ăn nói với những quốc gia thân thiện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

diplomacy nghĩa là gì?

diplomacy (danh từ) nghĩa là thuật ngoại giao, ngành ngoại giao, tài ngoại giao, ngoại giao.

diplomacy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplomacy: giọng Anh (UK) /dɪˈpləʊməsi/, giọng Mỹ (US) /dɪˈploʊməsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.