diplomatically
US/ˌdɪ.pləˈmæt.ɪk(.ə)li/
giọng máy của trình duyệt
diplomatically nghĩa là Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.
Nghĩa của diplomatically
Phó từ
- Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.
Dạng từ của diplomatically
| So sánh hơn | more diplomatically |
| So sánh nhất | most diplomatically |
Câu hỏi thường gặp
diplomatically nghĩa là gì?
diplomatically (phó từ) nghĩa là Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.
diplomatically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplomatically: giọng Mỹ (US) /ˌdɪ.pləˈmæt.ɪk(.ə)li/.