TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplomatically

US/ˌdɪ.pləˈmæt.ɪk(.ə)li/ giọng máy của trình duyệt

diplomatically nghĩa là Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.

Nghĩa của diplomatically

Phó từ

  1. Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.

Dạng từ của diplomatically

So sánh hơnmore diplomatically
So sánh nhấtmost diplomatically

Câu hỏi thường gặp

diplomatically nghĩa là gì?

diplomatically (phó từ) nghĩa là Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.

diplomatically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplomatically: giọng Mỹ (US) /ˌdɪ.pləˈmæt.ɪk(.ə)li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.