diplomatic
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˌdɪpləˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
diplomatic nghĩa là ngoại giao, có tài ngoại giao.
Nghĩa của diplomatic
Tính từ
- Ngoại giao.
- the diplomatic body (corps)đoàn ngoại giao
- Có tài ngoại giao; có tính chất ngoại giao.
- Thuộc Văn kiện chính thức; (thuộc) văn thư công.
Dạng từ của diplomatic
| So sánh hơn | more diplomatic |
| So sánh nhất | most diplomatic |
Họ từ của diplomatic
Cụm từ, thành ngữ với diplomatic
- diplomatic immunity — Miễn trừ ngoại giao.
Câu ví dụ với diplomatic
- The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades. Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
diplomatic nghĩa là gì?
diplomatic (tính từ) nghĩa là ngoại giao, có tài ngoại giao.
diplomatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplomatic: giọng Mỹ (US) /ˌdɪpləˈmætɪk/.