TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplomatize

giọng máy của trình duyệt

diplomatize nghĩa là làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao.

Nghĩa của diplomatize

Nội động từ

  1. Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.

Dạng từ của diplomatize

Ngôi thứ ba số ítdiplomatizes
Hiện tại phân từ (-ing)diplomatizing
Quá khứ phân từdiplomatized
Quá khứdiplomatized

Câu hỏi thường gặp

diplomatize nghĩa là gì?

diplomatize (nội động từ) nghĩa là làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.