diplomatize
giọng máy của trình duyệt
diplomatize nghĩa là làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao.
Nghĩa của diplomatize
Nội động từ
- Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.
Dạng từ của diplomatize
| Ngôi thứ ba số ít | diplomatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | diplomatizing |
| Quá khứ phân từ | diplomatized |
| Quá khứ | diplomatized |
Câu hỏi thường gặp
diplomatize nghĩa là gì?
diplomatize (nội động từ) nghĩa là làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao.