TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplopia

UK/dɪpˈləʊpiə/ US/dɪpˈləʊpiə/ giọng máy của trình duyệt

diplopia nghĩa là chứng nhìn đôi.

Nghĩa của diplopia

Danh từ

  1. Y học Chứng nhìn đôi.

Dạng từ của diplopia

Số nhiềudiplopias

Câu hỏi thường gặp

diplopia nghĩa là gì?

diplopia (danh từ) nghĩa là chứng nhìn đôi.

diplopia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplopia: giọng Anh (UK) /dɪpˈləʊpiə/, giọng Mỹ (US) /dɪpˈləʊpiə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.