diplophase
US/ˈdɪ.plə.ˌfeɪz/
giọng máy của trình duyệt
diplophase nghĩa là giai đoạn lưỡng bội.
Nghĩa của diplophase
Danh từ
- Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.
Dạng từ của diplophase
| Số nhiều | diplophases |
Câu hỏi thường gặp
diplophase nghĩa là gì?
diplophase (danh từ) nghĩa là giai đoạn lưỡng bội.
diplophase phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của diplophase: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.plə.ˌfeɪz/.