TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

diplophase

US/ˈdɪ.plə.ˌfeɪz/ giọng máy của trình duyệt

diplophase nghĩa là giai đoạn lưỡng bội.

Nghĩa của diplophase

Danh từ

  1. Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.

Dạng từ của diplophase

Số nhiềudiplophases

Câu hỏi thường gặp

diplophase nghĩa là gì?

diplophase (danh từ) nghĩa là giai đoạn lưỡng bội.

diplophase phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của diplophase: giọng Mỹ (US) /ˈdɪ.plə.ˌfeɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.