TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dipole

UK/ˈdʌɪpəʊl/ US/ˈdaɪˌpoʊl/ giọng máy của trình duyệt

dipole nghĩa là lưỡng cực, ngẫu cực.

Nghĩa của dipole

Danh từ

  1. Vật lý Lưỡng cực.
  2. Rađiô Ngẫu cực.

Dạng từ của dipole

Số nhiềudipoles

Câu hỏi thường gặp

dipole nghĩa là gì?

dipole (danh từ) nghĩa là lưỡng cực, ngẫu cực.

dipole phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dipole: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪpəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪˌpoʊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.