dipole
UK/ˈdʌɪpəʊl/
US/ˈdaɪˌpoʊl/
giọng máy của trình duyệt
dipole nghĩa là lưỡng cực, ngẫu cực.
Nghĩa của dipole
Danh từ
- Vật lý Lưỡng cực.
- Rađiô Ngẫu cực.
Dạng từ của dipole
| Số nhiều | dipoles |
Câu hỏi thường gặp
dipole nghĩa là gì?
dipole (danh từ) nghĩa là lưỡng cực, ngẫu cực.
dipole phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dipole: giọng Anh (UK) /ˈdʌɪpəʊl/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪˌpoʊl/.