director
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/dɪˈɹɛk.tə(ɹ)/
US/dɪˈɹɛk.tɚ/
giọng máy của trình duyệt
director nghĩa là giám đốc, người điều khiển, quan đốc chính.
Nghĩa của director
Danh từ
- Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.
- Board of directorsban giám đốc
- Sử học Quan đốc chính (hồi cách mạng Pháp).
- Tôn giáo Cha đạo.
- Người đạo diễn (phim).
- Toán học Đường chuẩn.
- director circlevòng chuẩn
- Máy ngắm (ở súng, để điều chỉnh tầm đạn...).
Dạng từ của director
| Số nhiều | directors |
Họ từ của director
Câu ví dụ với director
- Steven Spielberg is a film director. Steven Spielberg là một đạo diễn.
- I can’t finish this task until the director comes. Tôi không thể hoàn tất được nhiệm vụ này cho đến khi giám đốc đến đâu.
- Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony. Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
director nghĩa là gì?
director (danh từ) nghĩa là giám đốc, người điều khiển, quan đốc chính.
director phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của director: giọng Anh (UK) /dɪˈɹɛk.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /dɪˈɹɛk.tɚ/.