TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disadvantaged workers

giọng máy của trình duyệt

disadvantaged workers nghĩa là công nhân bất lợi.

Nghĩa của disadvantaged workers

Danh từ

  1. Kinh tế học Công nhân (có vị thế) bất lợi.
  2. Những công nhân không có lợi thế.

Câu hỏi thường gặp

disadvantaged workers nghĩa là gì?

disadvantaged workers (danh từ) nghĩa là công nhân bất lợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.