disaffect
UK/dɪsəˈfɛkt/
US/dɪsəˈfɛkt/
giọng máy của trình duyệt
disaffect nghĩa là làm mất thiện cảm, ly gián, chia rẽ.
Nghĩa của disaffect
Ngoại động từ
- Làm mất thiện cảm; làm mất lòng trung thành.
- Ly gián; chia rẽ; gây oán giận.
Dạng từ của disaffect
| Ngôi thứ ba số ít | disaffects |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disaffecting |
| Quá khứ phân từ | disaffected |
| Quá khứ | disaffected |
Câu hỏi thường gặp
disaffect nghĩa là gì?
disaffect (ngoại động từ) nghĩa là làm mất thiện cảm, ly gián, chia rẽ.
disaffect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disaffect: giọng Anh (UK) /dɪsəˈfɛkt/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈfɛkt/.