TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disaffected

UK/dɪsəˈfɛktɪd/ giọng máy của trình duyệt

disaffected nghĩa là không bằng lòng, bất bình, không trung thành, chống đối lại.

Nghĩa của disaffected

Tính từ

  1. Không bằng lòng, bất bình, bất mãn; không thân thiện (đối với ai).
  2. Không trung thành; chống đối lại (chính phủ...).

Dạng từ của disaffected

So sánh hơnmore disaffected
So sánh nhấtmost disaffected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disaffected

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

disaffected nghĩa là gì?

disaffected (tính từ) nghĩa là không bằng lòng, bất bình, không trung thành, chống đối lại.

disaffected phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disaffected: giọng Anh (UK) /dɪsəˈfɛktɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.