disaffection
UK/dɪsəˈfɛkʃən/
US/dɪsəˈfɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
disaffection nghĩa là sự không bằng lòng, sự bất bình, sự không trung thành, sự chống đối lại.
Nghĩa của disaffection
Danh từ
- Sự không bằng lòng, sự bất bình, bất mãn; sự không thân thiện (đối với ai).
- Sự không trung thành; sự chống đối lại (chính phủ...).
Dạng từ của disaffection
| Số nhiều | disaffections |
Câu hỏi thường gặp
disaffection nghĩa là gì?
disaffection (danh từ) nghĩa là sự không bằng lòng, sự bất bình, sự không trung thành, sự chống đối lại.
disaffection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disaffection: giọng Anh (UK) /dɪsəˈfɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /dɪsəˈfɛkʃən/.