TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disambiguate

UK/ˌdɪ.samˈbɪɡjuːeɪt/ giọng máy của trình duyệt

disambiguate nghĩa là Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.

Nghĩa của disambiguate

Ngoại động từ

  1. Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.

Dạng từ của disambiguate

Ngôi thứ ba số ítdisambiguates
Hiện tại phân từ (-ing)disambiguating
Quá khứ phân từdisambiguated
Quá khứdisambiguated

Họ từ của disambiguate

Câu hỏi thường gặp

disambiguate nghĩa là gì?

disambiguate (ngoại động từ) nghĩa là Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.

disambiguate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disambiguate: giọng Anh (UK) /ˌdɪ.samˈbɪɡjuːeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.