disambiguate
UK/ˌdɪ.samˈbɪɡjuːeɪt/
giọng máy của trình duyệt
disambiguate nghĩa là Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
Nghĩa của disambiguate
Ngoại động từ
- Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
Dạng từ của disambiguate
| Ngôi thứ ba số ít | disambiguates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disambiguating |
| Quá khứ phân từ | disambiguated |
| Quá khứ | disambiguated |
Họ từ của disambiguate
Câu hỏi thường gặp
disambiguate nghĩa là gì?
disambiguate (ngoại động từ) nghĩa là Chỉ ra sự khác nhau giữa hai hay nhiều nghĩa một cách rõ ràng.
disambiguate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disambiguate: giọng Anh (UK) /ˌdɪ.samˈbɪɡjuːeɪt/.